tự quản lí

tự quản lí

Mỗi học sinh cần học cách tự quản lí thời gian của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tự quản: "tự quản lý" chỉ việc một cá nhân, tổ chức hoặc cộng đồng tự điều hành, kiểm soát quản lý các hoạt động, nguồn lực của chính mình không cần sự can thiệp từ bên ngoài.
    • Chế độ tự quản: "tự quản lý" cũng được dùng để chỉ một hệ thống hoặc mô hình trong đó các thành viên tự chịu trách nhiệm về việc tổ chức vận hành công việc chung.
  2. Tính từ:

    • tính tự quản: dùng để mô tả một hoạt động, quy trình hoặc tổ chức đặc điểm tự điều hành, không phụ thuộc vào sự chỉ đạo từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tự quảntrong doanh nghiệp giúp nhân viên phát huy sáng tạo. (Việc tự điều hành trong công ty cho phép nhân viên phát huy khả năng sáng tạo.)
    • Nhà trường khuyến khích học sinh thực hành tự quản lý. (Nhà trường thúc đẩy học sinh tự chịu trách nhiệm về việc học tập sinh hoạt.)
  • Tính từ:

    • Đây một mô hình tự quảnhiệu quả. (Mô hình này khả năng tự vận hành không cần giám sát bên ngoài.)
    • Các nhóm tự quảnthường đạt năng suất cao. (Những nhóm tính tự chủ thường làm việc hiệu quả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự quảntài chính": việc cá nhân hoặc tổ chức tự quyết định kiểm soát việc chi tiêu, tiết kiệm, đầu .

    • Học cách tự quảntài chính kỹ năng sống quan trọng. (Biết cách tự kiểm soát tiền bạc kỹ năng cần thiết trong cuộc sống.)
  • "tự quảnthời gian": khả năng sắp xếp sử dụng thời gian hiệu quả không cần nhắc nhở.

    • Sinh viên cần rèn luyện tự quảnthời gian để hoàn thành bài tập đúng hạn. (Sinh viên cần tập thói quen tự sắp xếp thời gian để nộp bài đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự quản (danh từ): hình thức rút gọn của "tự quản lý", thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.

    • Cộng đồng địa phương được hưởng quyền tự quản. (Cộng đồng địa phương quyền tự điều hành các vấn đề nội bộ.)
  • Quản lý (danh từ): hành động điều hành, kiểm soáttừ gốc của "tự quản lý".

    • Quản lý nhân sự một kỹ năng quan trọng. (Điều hành nhân viên một kỹ năng quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự chủ: khả năng tự quyết định chịu trách nhiệm.
  • Tự điều hành: tự tổ chức vận hành công việc.
  • Tự kiểm soát: tự giám sát điều chỉnh hành vi.
Thành ngữ liên quan
  • Tự quảnbản thân: khả năng tự kiểm soát cảm xúc, hành vi thói quen.
    • Người trưởng thành cần biết tự quảnbản thân. (Người lớn cần khả năng tự điều chỉnh hành vi của mình.)